Thép hộp 10×40 là vật liệu phổ biến được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau. Do vậy giá sắt hộp 10×40 bao nhiêu đang là thắc mắc của rất nhiều khách hàng khi lựa chọn vật liệu cho công trình. Bài viết này, Sắt thép Long Thịnh Phát sẽ gửi tới các bạn đặc điểm và bảng giá thép hộp 10×40 mới nhất nhé!
Khái quát về thép hộp 10×40
Nắm rõ chi tiết đặc điểm sắt hộp 10×40 giúp việc sử dụng vật liệu này trong thực tế đạt hiệu quả cao nhất. Cùng Sắt thép Long Thịnh Phát khám phá tổng quan về thép hộp 10×40 ngay dưới đây.
Đặc điểm sắt hộp 10×40
Sắt hộp 10×40 là loại thép hộp chữ nhật có kích thước cạnh bằng 10mm và 40mm, được gia công từ thép cán nóng cùng kích thước nhỏ gọn nên thép hộp 10×40 mang đến khả năng chịu lực tuyệt vời.
Ưu điểm sắt hộp 10×40
- Sự phổ biến ưa chuộng của sắt hộp 10×40 chính là nhờ những ưu điểm vượt trội mà nó mang lại, cụ thể như:
- Chống ăn mòn, gỉ sét, ngăn chặn quá trình oxy hóa diễn ra nhờ lớp mạ kẽm phủ trên bề mặt.
- Độ cứng cao, chịu lực tốt, chống va đập biến dạng hiệu quả.
- Bền bỉ, tuổi thọ sử dụng lên tới 60 năm.
- Độ dày đa dạng, đáp ứng tốt với nhiều mục đích sử dụng.
- Mức giá rẻ, dễ dàng tìm mua tại các cửa hàng bán lẻ.
Ứng dụng thực tế thép hộp 10×40
- Với vô vàn những ưu điểm nổi bật như vậy nên sắt hộp 10×40 có thể ứng dụng linh hoạt trong rất nhiều các lĩnh vực như:
- Làm vật liệu xây dựng hàng rào, cửa cổng, lan can cầu thang ban công.
- Chế tác các món đồ nội thất như bàn, ghế, tủ, kệ giá,…
- Ứng dụng làm giàn giáo xây dựng, khung biển quảng cáo, hộp đèn,…
- Sử dụng để sản xuất các máy móc thiết bị cơ khí, công nghiệp.
- Làm kết cấu chịu lực cho các công trình xây dựng như khung nhà tiền chế, khung xưởng, kèo cột dầm,…
Thông số kỹ thuật của sắt hộp 10×40
Tiêu chuẩn thép hộp 10×40
Kích thước: 10x40mm
Độ dày: 0.5 – 1.2ly
Chiều dài cây: 6m (có thể đặt hàng riêng chiều dài khác)
Tiêu chuẩn: ASTM A36, ASTM A53, ASTM A500, JIS – 3302,…
Xuất xứ: Trung Quốc, Hàn Quốc, Mỹ, Nga, Đài Loan,…
Bảng quy cách trọng lượng sắt hộp 10×40 mới nhất
| Quy cách
(100 cây/ bó) |
Độ dày
(mm) |
Độ dài
(m) |
Trọng lượng
(kg/cây 6m) |
| 10×40 | 0.5 | 6m/12m | 2.36 |
| 10×40 | 0.6 | 6m/12m | 2.83 |
| 10×40 | 0.7 | 6m/12m | 3.3 |
| 10×40 | 0.8 | 6m/12m | 3.77 |
| 10×40 | 0.9 | 6m/12m | 4.24 |
| 10×40 | 1.1 | 6m/12m | 4.71 |
| 10×40 | 1.2 | 6m/12m | 5.18 |
| 10×40 | 1.3 | 6m/12m | 5.65 |
Bảng báo giá sắt hộp 10×40 mới nhất hôm nay ngày 07/08/2025
Hiện tại tình hình giá sắt hộp biến động không ngừng và lên xuống theo từng ngày, do đó giá thép hộp 10×40 cũng theo đó mà bị ảnh hưởng. Để giúp quý khách dễ dàng theo dõi giá sắt hộp 10×40 và lựa chọn thời điểm mua với mức giá ưu đãi, chúng tôi sẽ cập nhật thường xuyên báo giá thép hộp 10×40 hằng ngày.
Bảng giá sắt hộp 10×40 đen mới nhất
Thép hộp đen 10×40 được nhiều khách hàng lựa chọn bởi độ cứng cao, chịu lực tốt cùng mức giá khá rẻ, chỉ khoảng từ 205.000 – 515.000 VNĐ/ cây. Để nhận báo giá nhanh và chính xác nhất hãy liên hệ với chúng tôi qua Hotline 0852 852 386.
| Quy cách | Độ dày
(mm) |
Trọng lượng
(kg/cây 6m) |
Đơn giá
(VNĐ/cây 6m) |
| ✅ Thép hộp đen 10×40 | 0.5 | 18.84 | 205.000 |
| ✅ Thép hộp đen 10×40 | 0.6 | 22.61 | 248.000 |
| ✅ Thép hộp đen 10×40 | 0.7 | 26.38 | 290.000 |
| ✅ Thép hộp đen 10×40 | 0.8 | 30.14 | 338.000 |
| ✅ Thép hộp đen 10×40 | 0.9 | 33.91 | 385.000 |
| ✅ Thép hộp đen 10×40 | 1.0 | 37.68 | 423.000 |
| ✅ Thép hộp đen 10×40 | 1.1 | 41.45 | 478.000 |
| ✅ Thép hộp đen 10×40 | 1.2 | 45.22 | 515.000 |
Bảng giá thép hộp 10×40 mạ kẽm mới nhất
Sắt hộp mạ kẽm 10×40 có khả năng chống oxy hóa, ăn mòn rất và có độ thẩm mỹ rất cao nhờ được mạ lớp kẽm trên bề mặt. Do đó giá sắt hộp 10×40 mạ kẽm sẽ cao hơn so với loại đen, dao động từ 210.000 – 527.000 VNĐ/ cây.
| Quy cách | Độ dày
(mm) |
Trọng lượng
(kg/cây 6m) |
Đơn giá
(VNĐ/cây 6m) |
| ✅ Thép hộp mạ kẽm 10×40 | 0.5 | 18.84 | 210.000 |
| ✅ Thép hộp mạ kẽm 10×40 | 0.6 | 22.61 | 255.000 |
| ✅ Thép hộp mạ kẽm 10×40 | 0.7 | 26.38 | 298.000 |
| ✅ Thép hộp mạ kẽm 10×40 | 0.8 | 30.14 | 350.000 |
| ✅ Thép hộp mạ kẽm 10×40 | 0.9 | 33.91 | 400.000 |
| ✅ Thép hộp mạ kẽm 10×40 | 1.0 | 37.68 | 438.000 |
| ✅ Thép hộp mạ kẽm 10×40 | 1.1 | 41.45 | 490.000 |
| ✅ Thép hộp mạ kẽm 10×40 | 1.2 | 45.22 | 527.000 |
Gợi ý các loại thép hộp 10×40 được ưa chuộng hiện nay
Việc tìm ra những sản phẩm thép hộp 10×40 uy tín chất lượng giữa vô vàn các thương hiệu thép hộp trên thị trường là điều khá khó khăn với những người không có kinh nghiệm. Vì vậy, chúng tôi sẽ gợi ý cho các bạn một vài thương hiệu sắt hộp 10×40 phổ biến được nhiều khách hàng tìm mua nhất hiện nay.
- Sắt hộp 10×40 của Hoà Phát
- Sắt hộp 10×40 của Hoa Sen
- Sắt hộp 10×40 của Đông Á
Báo giá sắt hộp 10×40 Hoà Phát, Hoa Sen, Đông Á hôm nay
Dưới đây là bảng báo giá sắt hộp 10×40 đến từ các thương hiệu Hòa Phát, Hoa Sen, Đông Á mà chúng tôi cập nhật trực tiếp từ nhà máy. Dựa vào bảng giá này các bạn có thể dễ dàng so sánh mức giá và lựa chọn được thương hiệu sắt hộp 10×40 phù hợp để sử dụng cho công trình.
Bảng giá sắt hộp 10×40 đen Hòa Phát, Hoa Sen, Đông Á
| Quy cách hộp đen | Hòa Phát
(VNĐ/kg) |
Hoa Sen
(VNĐ/kg) |
Đông Á
(VNĐ/kg) |
| ✅ 10 x 40 x 0.5 | 10.100 | 10.000 | 9.700 |
| ✅ 10 x 40 x 0.6 | 10.100 | 10.000 | 9.700 |
| ✅ 10 x 40 x 0.7 | 10.100 | 10.000 | 9.700 |
| ✅ 10 x 40 x 0.8 | 10.100 | 10.000 | 9.700 |
| ✅ 10 x 40 x 0.9 | 10.100 | 10.000 | 9.700 |
| ✅ 10 x 40 x 1.0 | 10.100 | 10.000 | 9.700 |
| ✅ 10 x 40 x 1.1 | 10.100 | 10.000 | 9.700 |
| ✅ 10 x 40 x 1.2 | 10.100 | 10.000 | 9.700 |
Bảng giá thép hộp 10×40 mạ kẽm Hòa Phát, Hoa Sen, Đông Á
| Quy cách hộp kẽm | Hòa Phát
(VNĐ/kg) |
Hoa Sen
(VNĐ/kg) |
Đông Á
(VNĐ/kg) |
| ✅ 10 x 40 x 0.5 | 10.400 | 10.200 | 10.000 |
| ✅ 10 x 40 x 0.6 | 10.400 | 10.200 | 10.000 |
| ✅ 10 x 40 x 0.7 | 10.400 | 10.200 | 10.000 |
| ✅ 10 x 40 x 0.8 | 10.400 | 10.200 | 10.000 |
| ✅ 10 x 40 x 0.9 | 10.400 | 10.200 | 10.000 |
| ✅ 10 x 40 x 1.0 | 10.400 | 10.200 | 10.000 |
| ✅ 10 x 40 x 1.1 | 10.400 | 10.200 | 10.000 |
| ✅ 10 x 40 x 1.2 | 10.400 | 10.200 | 10.000 |
Mua sắt hộp 10×40 giá tốt chất lượng
Sắt thép Long Thịnh Phát tự hào là đơn vị hàng đầu cả nước về phân phối sắt hộp 10×40 và các vật liệu sắt thép xây dựng khác. Chúng tôi cam kết cung cấp thép hộp 10×40 chất lượng, được nhập trực tiếp từ các nhà máy và tuân thủ các tiêu chuẩn kiểm tra chất lượng nghiêm ngặt. Bên cạnh đó, chúng tôi cung cấp dịch vụ tư vấn chuyên nghiệp, cam kết hỗ trợ bất kỳ thắc mắc nào của khách hàng để bạn có thể tìm mua đúng và đủ vật liệu.
Nếu bạn quan tâm, muốn nắm rõ hơn về giá sắt hộp 10×40, vui lòng liên hệ chúng tôi qua số hotline của Sắt thép Long Thịnh Phát để được hỗ trợ sớm nhất nhé!
Trên đây là bảng giá sắt hộp 10×40 được Sắt thép Long Thịnh Phát cập nhật trong ngày hôm nay. Hy vọng qua đây sẽ giúp bạn nắm rõ giá thép hộp 10×40 để có cân nhắc tìm mua vật liệu thi công phù hợp nhất.


